Báo giá sửa chữa

 CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ – XÂY DỰNG PHỤC HƯNG
Địa chỉ: 440/28 Thống Nhất, Phường 16, Quận Gò Vấp, TpHCM
Liên hệ: Nguyễn Văn Lượng, số 52 đường 11, KDC Cityland, P.10, Q.Gò Vấp, TpHCM
Email: congtytkxdphuchung@gmail.com  –  Web: congtyphuchung.com
Hotline: 028 66 580 136 – 098 333 0536 – 0911 44 1956 (KTS Quách Tuyền Hưng)

BÁO GIÁ SỬA CHỮA
BẢNG BÁO GIÁ CẬP NHẬT THÁNG 3 NĂM 2020

TT Hạng Mục Thi công Đơn giá NC/m2 Đơn giá VT/m2 Tổng VNĐ
I. HẠNG MỤC THI CÔNG PHÁ DỠ
1 Đập phá bê tông 160.000 160.000
2 Đập tường gạch 110 80.000 80.000
3 Đập tường gạch 220 160.000 160.000
4 Đục gạch nền cũ 50.000 50.000
5 Đục gạch ốp tường 65.000 65.000
6 Đào đất/m3 195.000 195.000
7 Nâng nền (cát san lắp) 75.000 300.000 375.000
8 Tháo mái tôn 50.000 50.000
9 Tháo trần thạch cao, trần nhựa 50.000 50.000
II. HẠNG MỤC BÊ TÔNG
1 Bê tông lót móng đá 4×6 M200/m3 440.000 660.000 1.100.000
2 Bê tông nền đá 1×2 M200/m3 550.000 1.650.000 2.200.000
3 Bê tông cột, dầm, sàn đá 1×2 M250/m3 1.320.000 1.650.000 2.970.000
4 Ván khuôn/m2 132.000 88.000 220.000
5 Thép/kg 11.500 17.500 29.000
III. CÔNG TÁC XÂY TÔ
1  Xây tường gạch ống 8x8x18dày 100 66.000 134.000 200.000
2  Xây tường gạch ống 8x8x18dày 200 130.000 270.000 400.000
3  Xây tường gạch thẻ dày 100 85.000 165.000 220.000
4  Xây tường gạch thẻ dày 200 170.000 230.000 440.000
5 Xây gạch cầu thang/m3 1.650.000 1.950.000 3.600.000
6  Tô tường gạch trong nhà 80.000 70.000 150.000
7  Tô tường gạch ngoài nhà 110.000 90.000 200.000
8  Tô cột, dầm/m 120.000 70.000 190.000
9  Tô chỉ nước/m 90.000 60.000 150.000
IV. HẠNG MỤC ỐP LÁT GẠCH
1  Cán nền 3cm 65.000 45.000 110.000
2  Cán nền 7cm 145.000 95.000 240.000
3  Lát gạch (chưa bao gồm gạch) 55.000 35.000 90.000
4 Ốp gạch tường, nhà vệ sinh (chưa bao gồm gạch) 50.000 30.000 80.000
5 Dán len tường/m (chưa bao gồm gạch) 40.000 20.000 60.000
V. HẠNG MỤC SƠN NƯỚC, SƠN DẦU
1  Sủi tường 30.000 30.000
2  Sơn dầu expo, bạch tuyết 100.000 60.000 160.000
A Nội thất: 1 lớp bột, 2 lớp màu
1 ICI Dulux 5-in-1, bột dulux không sơn lót 40.000 70.000 110.000
2 ICI maxilite, bột Việt Mỹ không sơn lót 40.000 40.000 80.000
3 Nippon Matex, bột Joton không sơn lót 40.000 50.000 90.000
4 Joton, bột Joton không sơn lót 40.000 55.000 95.000
5 Sơn lót chống kiềm 20.000 25.000 45.000
B Ngoại thất: 1 lớp bột, 2 lớp màu
1 ICI Dulux Weathershield, bột dulux không sơn lót 50.000 90.000 140.000
2 ICI super maxilite, bột Việt Mỹ không sơn lót 50.000 60.000 110.000
3 Nippon Matex, bột Joton không sơn lót 50.000 80.000 130.000
4 Joton, bột Joton không sơn lót 50.000 70.000 120.000
5 Sơn lót chống kiềm 25.000  35.000 60.000
VI. HẠNG MỤC TRẦN THẠCH CAO, VÁCH THẠCH CAO
1 Trần thạch cao (trần chìm) 75.000 100.000 175.000
2 Trần thạch cao giật cấp, trần chìm 90.000 120.000 210.000
3 Trần thạch cao (trần nổi) 70.000 80.000 150.000
4 Vách thạch cao 1 mặt (tấm thạch cao + khung xương) 120.000 70.000 190.000
5 Vách thạch cao 2 mặt (tấm thạch cao + khung xương) 150.000 130.000 280.000
6 Vách cemboard 6ly chống ẩm 1 mặt (tấm thạch cao + khung xương) 170.000 100.000 270.000
7 Vách cemboard 6ly chống ẩm 2 mặt (tấm thạch cao + khung xương) 210.000 190.000 400.000
VII. HẠNG MỤC THI CÔNG ĐIỆN NƯỚC
1  Nhân công đi hệ thống điện/m2 (dây cadivi, đế âm Sino, không bao gồm thiết bị điện) 90.000 120.000 210.000
2  Nhân công đi hệ thống nước/m2 (ống PVC, không bao gồm thiết bị vệ sinh) 80.000 100.000 180.000
3 Hệ thống nước/WC (không bao gồm thiết bị vệ sinh) 1.200.000 800.000 2.000.000
VIII. HẠNG MỤC MÁI
1  Lợp mái ngói (xà gồ + cầu phong + li tô + ngói) 150.000 250.000 400.000
2  Lợp mái tôn (xà gồ mạ kẽm + tôn màu) 70.000  180.000 250.000

GHI CHÚ:

– Đơn giá trên chưa bao gồm thuế GTGT

PHỤC HƯNG rất hân hạnh gửi đến quý khách hàng bảng báo giá sửa chữa. Hy vọng được hợp tác với các bạn để cùng dựng xây ngôi nhà mơ ước.

                                      BAN GIÁM ĐỐC

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *